SKU: SC10/12/14/16H/E Nhóm: Thang nâng người
Thương hiệu: Noblelift
Thang nâng người Noblelift SC10/12/14/16H/E
Thang nâng người — Làm việc trên cao trong nhà xưởng, bảo trì, lắp đặt. Giá: liên hệ để báo giá theo cấu hình.
Thông số kỹ thuật
| Model | SC10E | SC10H | SC12E | SC12H | SC14E | SC14H | SC16E | SC16H |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng định mức | 450 kg | 450 kg | 320 kg | 320 kg | 320 kg | 320 kg | 250 kg | 250 kg |
| Chiều cao làm việc tối đa | 10 m | 10 m | 12 m | 12 m | 13.8 m | 13.8 m | 15.7 m | 15.7 m |
| Chiều cao sàn tối đa | 8 m | 8 m | 10 m | 10 m | 11.8 m | 11.8 m | 13.7 m | 13.7 m |
| Kích thước sàn thao tác | 2.27x1.12 m | 2.27x1.12 m | 2.27x1.12 m | 2.27x1.12 m | 2.27x1.12 m | 2.27x1.12 m | 2.64x1.02 m | 2.64x1.02 m |
| Số người tối đa trên sàn | 2/1 | 2/1 | 2/1 | 2/1 | 2/1 | 2/1 | 2/1 | 2/1 |
| Chiều dài tổng | 2.48 m | 2.48 m | 2.48 m | 2.48 m | 2.48 m | 2.48 m | 2.84 m | 2.84 m |
| Chiều rộng tổng | 1.15 m | 1.15 m | 1.15 m | 1.15 m | 1.15 m | 1.15 m | 1.25 m | 1.25 m |
| Khoảng sáng gầm | 0.1 m | 0.1 m | 0.1 m | 0.1 m | 0.1 m | 0.1 m | 0.1 m | 0.1 m |
| Bán kính quay | 2.5 m | 2.5 m | 2.5 m | 2.5 m | 2.5 m | 2.5 m | 2.5 m | 2.5 m |
| Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) | ≯4.0 km/h | ≯3.2 km/h | ≯4 km/h | ≯3.2 km/h | ≯4 km/h | ≯3.2 km/h | ≯4 km/h | ≯3.2 km/h |
| Khả năng leo dốc (có tải/không tải) | 25 % | 25 % | 25 % | 25 % | 25 % | 25 % | 25 % | 25 % |
| Loại bánh xe | Φ381x127mm | Φ381x127mm | Φ381x127mm | Φ381x127mm | Φ381x127mm | Φ381x127mm | Φ381x127mm | Φ381x127mm |
| Công suất motor di chuyển | 2x24V DC/0.82kw | — | 2x24V DC/0.82kw | — | 2x24V DC/0.82kw | — | 2x24V DC/0.82kw | — |
| Công suất motor nâng | 24V DC/4.5kw | 24V DC/4.5kw | 24V DC/4.5kw | 24V DC/4.5kw | 24V DC/4.5kw | 24V DC/4.5kw | 24V DC/4.5kw | 24V DC/4.5kw |
| Ắc quy (điện áp/dung lượng) | 24V225Ah/20HR | 24V225Ah/20HR | 24V225Ah/20HR | 24V225Ah/20HR | 24V300Ah/20HR | 24V300Ah/20HR | 24V300Ah/20HR | 24V300Ah/20HR |
| Trọng lượng xe | 2730 kg | 2730 kg | 3140 kg | 3140 kg | 3300 kg | 3300 kg | 3440 kg | 3440 kg |
Thông số chép nguyên từ catalogue chính hãng Noblelift: SC10H/SC10E/SC10HN/SC10EN ELECTRIC SCISSOR LIFTS (tệp gồm thêm SC12H/SC12E, SC14H/SC14E, SC16H/SC16E ELECTRIC SCISSOR LIFTS) (trang 2, 4, 6, 8). Thông số có thể thay đổi theo cấu hình xe — HFV xác nhận lại khi báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Giá phụ thuộc cấu hình cụ thể (tải trọng, chiều cao nâng, loại ắc quy, phụ kiện kèm theo). Vui lòng gọi 0922 332 552 hoặc gửi yêu cầu báo giá để nhận giá chính xác.
Xe mới mua tại HFV được hưởng bảo hành theo chính sách của hãng Noblelift. Chi tiết thời hạn theo từng dòng máy — liên hệ để được xác nhận.
HFV có dịch vụ cho thuê xe nâng. Anh/chị để lại nhu cầu để kiểm tra xe sẵn có.
HFV cung cấp phụ tùng Noblelift chính hãng. Gửi model xe hoặc số khung để được tra mã phụ tùng.
Model cùng nhóm Thang nâng người
Tham khảo thêm nhóm Xe nâng người chọn hàng
Nhóm sản phẩm khác
Xe nâng tay & bán tự động
— 2 model
Xe nâng Stacker
— 7 model
Xe nâng điện (pallet)
— 8 model
Xe nâng điện ngồi lái
— 8 model
Xe nâng dầu
— 3 model
Xe nâng Reach Truck
— 5 model
Dịch vụ & giải pháp liên quan
Cho thuê xe nâng — thuê ngắn hạn, dài hạn hoặc theo dự án.
Bảo dưỡng định kỳ — giảm hỏng hóc bất ngờ.
Phụ tùng chính hãng — tra mã theo model.
Xe hỏng khẩn cấp — kỹ thuật đến tận nơi.