Xe nâng Stacker
Nâng hàng lên kệ thấp 1,6–3 m trong kho vừa và nhỏ. HFV đang niêm yết 7 model thuộc nhóm này.
Các model trong nhóm
| Model | Mã (SKU) | Tải trọng | Chiều cao nâng | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe nâng Stacker Noblelift PSE10/15L-C | PSE10/15L-C | 1.000–1.500 kg | 1.600–3.600 mm | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng Stacker Noblelift PSE12N | PSE12N | 1.200 kg | 1.600–3.600 mm | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng Stacker Noblelift PSE12NSL | PSE12NSL | 1.200 kg | 1.600–3.600 mm | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng Stacker Noblelift PS12/16/20N | PS12/16/20N | 1.200–2.000 kg | 2.900–5.500 mm | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng Stacker Noblelift PS12/16/18CB | PS12/16/18CB | 1.200–1.800 kg | 1.600–4.500 mm | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng Stacker Noblelift PSE06NCB | PSE06NCB | 600 kg | 1.570–3.200 mm | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng Stacker Noblelift PS13-15RM Plus | PS13-15RM Plus | 1.300–1.500 kg | 1.200–4.800 mm | Điện | Xem chi tiết |
Danh mục model theo website HFV hiện hành. Thông số chi tiết từng model: nguồn Catalogue Noblelift SEA (VN) 2026.
Danh sách model
Xe nâng Stacker Noblelift PSE10/15L-C
Tải trọng: 1.000–1.500 kg
Chiều cao nâng: 1.600–3.600 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PSE12N
Tải trọng: 1.200 kg
Chiều cao nâng: 1.600–3.600 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PSE12NSL
Tải trọng: 1.200 kg
Chiều cao nâng: 1.600–3.600 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PS12/16/20N
Tải trọng: 1.200–2.000 kg
Chiều cao nâng: 2.900–5.500 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PS12/16/18CB
Tải trọng: 1.200–1.800 kg
Chiều cao nâng: 1.600–4.500 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PSE06NCB
Tải trọng: 600 kg
Chiều cao nâng: 1.570–3.200 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PS13-15RM Plus
Tải trọng: 1.300–1.500 kg
Chiều cao nâng: 1.200–4.800 mm
Không có model nào khớp. hoặc để HFV tư vấn.