Sản phẩm xe nâng Noblelift
HFV phân phối 61 model xe nâng Noblelift, chia thành 12 nhóm theo công dụng. Thông số kỹ thuật ghi rõ nguồn: Catalogue Noblelift SEA (VN) 2026.
Xe nâng tay & bán tự động
Nâng pallet trong kho nhỏ, lối đi hẹp, hàng nhẹ dưới 3 tấn
2 model
Xe nâng Stacker
Nâng hàng lên kệ thấp 1,6–3 m trong kho vừa và nhỏ
7 model
Xe nâng điện (pallet)
Dỡ hàng từ container, vận chuyển pallet trong nhà xưởng
8 model
Xe nâng điện ngồi lái
Chạy trong nhà, không khí thải, nhiều ca liên tục
8 model
Xe nâng dầu
Làm việc ngoài trời, nền không phẳng, hàng nặng 2–10 tấn
3 model
Xe nâng Reach Truck
Kho kệ cao 6–13,5 m, lối đi hẹp 2,5–3 m
5 model
Xe nâng điện 3 chiều (VNA)
Lối đi rất hẹp dưới 2 m, tận dụng tối đa diện tích kho
1 model
Thang nâng người
Làm việc trên cao trong nhà xưởng, bảo trì, lắp đặt
4 model
Xe nâng người chọn hàng
Nhặt hàng lẻ trên kệ cao trong trung tâm phân phối
3 model
Xe nâng tự hành (AGV)
Tự động hoá vận chuyển nội bộ, chạy lặp lại theo tuyến cố định
9 model
Xe kéo
Kéo đoàn xe goòng, hàng rời trong nhà máy và kho
4 model
Xe lau sàn công nghiệp
Vệ sinh sàn nhà xưởng, kho diện tích lớn
7 modelTìm theo tải trọng
Khách thường gọi tên xe theo tải trọng. Chọn mức tải để xem các model phù hợp kèm thông số:
Xe nâng 1 tấn Xe nâng 2 tấn Xe nâng 3 tấn Xe nâng 5 tấn
Tìm xe theo thông số vận hành
Khách B2B chọn xe theo tải trọng và chiều cao nâng chứ không theo tên series — dùng bộ lọc dưới đây.
26/61 model: catalogue Noblelift không in chiều cao nâng nên không lọc được theo chiều cao — các model này vẫn hiện khi không chọn lọc chiều cao. Cần HFV bổ sung từ tài liệu kỹ thuật hãng. Môi trường làm việc hiện chỉ phân loại được "lối đi hẹp" (reach truck, VNA); "trong nhà / ngoài trời / kho lạnh" chưa có dữ liệu phân loại.
Xe nâng tay Noblelift AC 20/25/30
Tải trọng: 2.000–3.500 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng bán tự động Noblelift SPN10/15
Tải trọng: 1.000–1.500 kg
Chiều cao nâng: 1.600–3.500 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PSE10/15L-C
Tải trọng: 1.000–1.500 kg
Chiều cao nâng: 1.600–3.600 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PSE12N
Tải trọng: 1.200 kg
Chiều cao nâng: 1.600–3.600 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PSE12NSL
Tải trọng: 1.200 kg
Chiều cao nâng: 1.600–3.600 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PS12/16/20N
Tải trọng: 1.200–2.000 kg
Chiều cao nâng: 2.900–5.500 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PS12/16/18CB
Tải trọng: 1.200–1.800 kg
Chiều cao nâng: 1.600–4.500 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PSE06NCB
Tải trọng: 600 kg
Chiều cao nâng: 1.570–3.200 mm
Xe nâng Stacker Noblelift PS13-15RM Plus
Tải trọng: 1.300–1.500 kg
Chiều cao nâng: 1.200–4.800 mm
Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P16-20QC (Q Series)
Tải trọng: 1.600–2.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P25-35Q (Q Series)
Tải trọng: 2.500–3.500 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P40-50Q (Q Series)
Tải trọng: 4.000–5.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P16-25G (G Series)
Tải trọng: 1.600–2.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P30-35GY 3–3,5 tấn | HFV
Tải trọng: 3.000–3.500 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift CPD20-38 (A Series)
Tải trọng: 2.000–3.800 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift CPD40-55 (A Series)
Tải trọng: 4.000–5.500 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift CPD60-100 (A Series)
Tải trọng: 6.000–10.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng diesel Noblelift CPCD20-38 (A Series)
Tải trọng: 2.000–3.800 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng diesel Noblelift CPCD40-50 (A Series)
Tải trọng: 4.000–5.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng diesel Noblelift CPCD85-100 (A Series)
Tải trọng: 8.500–10.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng Reach Truck đứng lái Noblelift RT15/20/25ST2
Tải trọng: 1.500–2.500 kg
Chiều cao nâng: 9.500 mm
Xe nâng Reach Truck đứng lái Noblelift RT15DP-H
Tải trọng: 1.500 kg
Chiều cao nâng: 13.800 mm
Xe nâng Reach Truck đứng lái Noblelift RT15DP
Tải trọng: 1.600–2.000 kg
Chiều cao nâng: 11.500 mm
Xe nâng Reach Truck ngồi lái Noblelift RT20PH
Tải trọng: 2.000 kg
Chiều cao nâng: 13.500 mm
Xe nâng Reach Truck ngồi lái Noblelift RT16-20G
Tải trọng: 1.600–2.000 kg
Chiều cao nâng: 9.500 mm
Xe nâng điện 3 chiều Noblelift OPX15 (VNA)
Tải trọng: 1.500 kg
Chiều cao nâng: 13.000 mm
Thang nâng người Noblelift SC05/06E
Tải trọng: 240 kg
Chiều cao nâng: 5.000–6.000 mm
Thang nâng người Noblelift SC08HC/EC
Tải trọng: 230 kg
Chiều cao nâng: 8.000 mm
Thang nâng người Noblelift SC08/10HN/EN
Tải trọng: 230–380 kg
Chiều cao nâng: 8.000–10.000 mm
Thang nâng người Noblelift SC10/12/14/16H/E
Tải trọng: 250–450 kg
Chiều cao nâng: 10.000–16.000 mm
Xe nâng điện Noblelift PWB-150/200/300
Tải trọng: 1.500–3.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift PTE15/20N PRO
Tải trọng: 1.200–2.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift EPT20Rc
Tải trọng: 2.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift PRS-200
Tải trọng: 2.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift PT20/25N
Tải trọng: 2.000–2.500 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift PT20/25/30H
Tải trọng: 2.000–3.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift PT27/36R
Tải trọng: 2.700–3.600 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift PWS-150R/230R
Tải trọng: 1.500–2.300 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe lau sàn Noblelift NR530
Tải trọng: 70 kg
Chiều cao nâng: 530 mm
Xe lau sàn Noblelift NR810
Tải trọng: 120 kg
Chiều cao nâng: 810 mm
Xe lau sàn Noblelift NR860
Tải trọng: 160 kg
Chiều cao nâng: 860 mm
Xe lau sàn Noblelift NR1060
Tải trọng: 200–210 kg
Chiều cao nâng: 1.060 mm
Xe lau sàn Noblelift ANB450
Tải trọng: 36–38 kg
Chiều cao nâng: 450 mm
Xe lau sàn Noblelift ANB510
Tải trọng: 55 kg
Chiều cao nâng: 510 mm
Xe lau sàn Noblelift ANS720
Tải trọng: 5–18 kg
Chiều cao nâng: 720 mm
Xe nâng người chọn hàng Noblelift OPH01E
Tải trọng: 100–150 kg
Chiều cao nâng: 3.300 mm
Xe nâng người chọn hàng Noblelift OPH12-12k
Tải trọng: 1.200 kg
Chiều cao nâng: 4.500–11.500 mm
Xe nâng người chọn hàng Noblelift OPH10E-12EK
Tải trọng: 1.000–1.200 kg
Chiều cao nâng: 4.500–11.500 mm
Xe nâng tự hành AGV Noblelift APT15
Tải trọng: 1.500 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng tự hành AGV Noblelift PT20-30-50
Tải trọng: 2.000–5.000 kg
Chiều cao nâng: 200 mm
Xe nâng tự hành AGV Noblelift PS15-MT
Tải trọng: 1.500 kg
Chiều cao nâng: 3.500 mm
Xe nâng tự hành AGV Noblelift PS20
Tải trọng: 2.000 kg
Chiều cao nâng: 6.000 mm
Xe nâng tự hành AGV Noblelift PS10/15CB
Tải trọng: 1.000–1.500 kg
Chiều cao nâng: 4.400 mm
Xe nâng tự hành AGV Noblelift PS20-35CB
Tải trọng: 2.000–3.500 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng tự hành AGV Noblelift PS30
Tải trọng: 3.000 kg
Chiều cao nâng: 4.400 mm
Xe nâng tự hành AGV Noblelift RT16P/20P
Tải trọng: 1.600–2.000 kg
Chiều cao nâng: 9.400 mm
Xe nâng tự hành AGV Noblelift OPX15
Tải trọng: 1.500 kg
Chiều cao nâng: 13.000 mm
Xe kéo Noblelift TE10Li
Tải trọng: 1.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe kéo Noblelift TWS-200i
Tải trọng: 2.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe kéo Noblelift T30/50N
Tải trọng: 3.000–5.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe kéo Noblelift T30/60Q
Tải trọng: 3.000–6.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Không có model nào khớp. hoặc để HFV tư vấn.