Xe nâng điện ngồi lái
Chạy trong nhà, không khí thải, nhiều ca liên tục. HFV đang niêm yết 8 model thuộc nhóm này.
Các model trong nhóm
| Model | Mã (SKU) | Tải trọng | Chiều cao nâng | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P16-20QC (Q Series) | FE4P16-20QC | 1.600–2.000 kg | Liên hệ | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P25-35Q (Q Series) | FE4P25-35Q | 2.500–3.500 kg | Liên hệ | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P40-50Q (Q Series) | FE4P40-50Q | 4.000–5.000 kg | Liên hệ | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P16-25G (G Series) | FE4P16-25G | 1.600–2.000 kg | Liên hệ | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P30-35GY 3–3,5 tấn | HFV | FE4P30-35GY/GY2/GY3 | 3.000–3.500 kg | Liên hệ | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng điện Noblelift CPD20-38 (A Series) | CPD20-38 | 2.000–3.800 kg | Liên hệ | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng điện Noblelift CPD40-55 (A Series) | CPD40-55 | 4.000–5.500 kg | Liên hệ | Điện | Xem chi tiết |
| Xe nâng điện Noblelift CPD60-100 (A Series) | CPD60-100 | 6.000–10.000 kg | Liên hệ | Điện | Xem chi tiết |
Danh mục model theo website HFV hiện hành. Thông số chi tiết từng model: nguồn Catalogue Noblelift SEA (VN) 2026.
Danh sách model
8/8 model: catalogue Noblelift không in chiều cao nâng nên không lọc được theo chiều cao — các model này vẫn hiện khi không chọn lọc chiều cao. Cần HFV bổ sung từ tài liệu kỹ thuật hãng. Môi trường làm việc hiện chỉ phân loại được "lối đi hẹp" (reach truck, VNA); "trong nhà / ngoài trời / kho lạnh" chưa có dữ liệu phân loại.
Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P16-20QC (Q Series)
Tải trọng: 1.600–2.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P25-35Q (Q Series)
Tải trọng: 2.500–3.500 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P40-50Q (Q Series)
Tải trọng: 4.000–5.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P16-25G (G Series)
Tải trọng: 1.600–2.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện ngồi lái Noblelift FE4P30-35GY 3–3,5 tấn | HFV
Tải trọng: 3.000–3.500 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift CPD20-38 (A Series)
Tải trọng: 2.000–3.800 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift CPD40-55 (A Series)
Tải trọng: 4.000–5.500 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Xe nâng điện Noblelift CPD60-100 (A Series)
Tải trọng: 6.000–10.000 kg
Chiều cao nâng: Liên hệ
Không có model nào khớp. hoặc để HFV tư vấn.